Điểm xếp hạng và thành tựu
Cuối ván, game chấm ba con số:
| Điểm | Thang | Dùng để |
|---|---|---|
| Điểm xếp hạng | từ 0, không có trần | Xếp hạng trên bảng xếp hạng |
| Điểm thịnh trị | 0 – 1.000 | Đất nước bạn để lại thịnh vượng tới đâu |
| Điểm chính sử | 0 – 100 | Bạn đi sát chính sử tới đâu (chỉ để xem, không ảnh hưởng xếp hạng) |
Điểm xếp hạng
| Phần | Cách tính | Tối đa |
|---|---|---|
| Thịnh trị | Điểm thịnh trị × 6 | 6.000 |
| Giữ nước | 1.500 × số năm độc lập ÷ số năm đã chơi | 1.500 |
| Giữ nước ngoài sử | +2 mỗi năm ta vẫn độc lập trong khi sử chép là bị đô hộ (Bắc thuộc 111 TCN – 938, Minh thuộc 1407 – 1427, Pháp thuộc 1884 – 1945) | 2.500 |
| Thành tựu | 50 điểm mỗi thành tựu | 1.500 |
| Biên niên | 1.000 × số năm đã đi ÷ số năm của chương (đủ 1.000 khi đi tới năm cuối) | 1.000 |
| Quay lại mốc sử | −100 mỗi lần | −2.000 |
| Nạn đói | −5 mỗi năm có đói | không giới hạn |
Tổng không xuống dưới 0. Tối đa (trên lý thuyết) là 12.500 điểm.
Một ván đi đúng sử và một ván rẽ nhánh đều có thể đứng đầu bảng. Điều quan trọng là đất nước bạn để lại: đông dân, rộng đất, văn hiến cao, độc lập vững, không đói.
Mỗi chương có bảng xếp hạng riêng. Ván kết thúc vì mất nước vẫn được tính điểm và lên bảng.
Điểm thịnh trị (0 – 1.000)
| Phần | Cách tính | Tối đa |
|---|---|---|
| Độc lập | 300 × Độc lập ÷ 100 | 300 |
| Dân số | 250 × (dân số của bạn ÷ dân số chính sử năm cuối), tính tới tối đa gấp đôi chính sử | 250 |
| Lãnh thổ | 250 × (lãnh thổ của bạn ÷ lãnh thổ chính sử năm cuối), tính tới tối đa gấp đôi | 250 |
| Văn hiến | 200 × Văn hiến ÷ 100 | 200 |
Với dân số và lãnh thổ: bằng chính sử được 125, gấp đôi chính sử được đủ 250.
Điểm chính sử
Điểm chính sử = 100 − độ lệch sử trung bình qua mọi năm đã chơi.
Xem độ lệch sử.
Danh hiệu cuối ván
Game xét lần lượt từ trên xuống, gặp điều kiện đúng đầu tiên thì trao danh hiệu đó:
| Danh hiệu | Điều kiện |
|---|---|
| Ngọn lửa đã tắt | Ván kết thúc vì mất nước |
| Ngọn lửa chưa tắt | Hết ván mà nước ta vẫn đang bị đô hộ |
| Người giữ chính sử | Độ lệch trung bình dưới 1 |
| Người để giang sơn rơi vào tay ngoại bang | Độc lập cuối ván từ 25 trở xuống |
| Người chỉnh sử khẽ tay | Độ lệch trung bình không quá 25 |
| Bậc đế vương bành trướng | Quân lực từ 75 và Độc lập từ 70 |
| Người dựng nền thịnh vượng | Kinh tế từ 75 |
| Người khai sáng văn hiến | Văn hiến từ 75 |
| Người được lòng dân muôn thuở | Lòng dân từ 75 |
| Kẻ viết lại cả bộ sử xanh | Độ lệch trung bình từ 75 |
| Người kiến tạo sử mới | Các trường hợp còn lại |
Thành tựu
Có 60 thành tựu, trong đó 7 thành tựu ẩn (chỉ lộ ra khi đạt được). Thành tựu đã đạt được giữ lại cả khi quay lại mốc sử. Mỗi thành tựu cộng 50 điểm xếp hạng (tối đa 1.500).
Ở các chương ngắn, chỉ có những thành tựu mà chương đó làm được (ví dụ thành tựu cần 2.000 năm chỉ có ở Toàn sử). "Trận dã chiến" là các trận trên bản đồ (không tính trận ở mốc lịch sử).
Giữ nước
Giữ trọn độc lập suốt một thời kỳ mà sử chép là bị đô hộ — từ năm đầu tới năm cuối của thời kỳ đó, không năm nào mất nước.
| Thành tựu | Điều kiện |
|---|---|
| Nghìn năm không Bắc thuộc | Giữ độc lập trọn những năm sử chép là Bắc thuộc (111 TCN – 938). |
| Giặc Minh không qua ải | Giữ độc lập trọn thời sử chép là Minh thuộc (1407 – 1427). |
| Cờ không đổi màu | Giữ độc lập trọn thời sử chép là Pháp thuộc (1884 – 1945). |
| Non sông muôn thuở | Giữ độc lập trọn cả ba thời Bắc thuộc, Minh thuộc và Pháp thuộc trong sử. |
Quyết định và cả ván
| Thành tựu | Điều kiện |
|---|---|
| Bước chân đầu tiên | Đưa ra quyết định đầu tiên. |
| Trụ cột triều đình | Đưa ra 10 quyết định trong một ván. |
| Nặng tay cầm bút | Đưa ra 25 quyết định trong một ván. |
| Đi trọn chính sử | Kết thúc ván mà mọi mốc lịch sử đều đi đúng chính sử. |
| Khép lại bộ sử | Chơi tới hồi kết của một ván. |
| Nghịch tử | Rời chính sử ở một trong ba mốc lịch sử đầu tiên. |
| Đổi dòng lịch sử | Rời chính sử ở ít nhất một mốc. |
| Cuồng phong thay đổi | Rời chính sử ở ít nhất 8 mốc. |
| Hối hận muộn màng | Dùng tính năng quay lại ít nhất 3 lần. |
| Nói một là một | Kết thúc ván với ít nhất 10 quyết định mà không quay lại lần nào. |
| Non sông tự chủ | Kết thúc ván mà sau năm 938 chưa một lần rơi vào ách ngoại bang. |
| Chép sử từng dòng | Kết thúc ván với độ lệch chính sử không quá 2. |
| Danh lưu thiên cổ | Kết thúc ván với Điểm xếp hạng từ 7.000 trở lên. |
Độc lập và chỉ số
| Thành tựu | Điều kiện |
|---|---|
| Giữ độc lập suốt 2.000 năm | Kết thúc ván mà độc lập chưa bao giờ tụt dưới 40. |
| Thép nguội, cờ vững | Kết thúc ván với độc lập từ 85 trở lên. |
| Ngàn cân treo sợi tóc | Để độc lập tụt xuống dưới 20 ở bất kỳ thời điểm nào. |
| Tro tàn bùng lửa | Từng tụt độc lập dưới 25 nhưng kết thúc với độc lập từ 60 trở lên. |
| Nghìn năm văn hiến | Văn hiến từ 85 trở lên. |
| Được lòng muôn dân | Lòng dân từ 85 trở lên. |
| Cường quốc | Quân lực, kinh tế và văn hiến cùng từ 70 trở lên. |
| Trung dung | Kết thúc ván với cả năm chỉ số trong khoảng 45–65. |
So với chính sử cuối ván
| Thành tựu | Điều kiện |
|---|---|
| Lãnh thổ gấp đôi chính sử | Lãnh thổ cuối ván gấp ít nhất 2 lần chính sử. |
| Cắt đất cầu hòa | Lãnh thổ cuối ván chỉ còn dưới một nửa chính sử. |
| Con đàn cháu đống | Dân số cuối ván gấp 1,5 lần chính sử. |
| Kho đầy thóc | Ngân khố cuối ván gấp 2 lần chính sử. |
| Hùng binh trăm vạn | Quân số cuối ván gấp 2 lần chính sử. |
| Giữ trọn non sông | Kết thúc ván mà không mất vùng đất nào chính sử giữ được. |
Đất đai
| Thành tựu | Điều kiện |
|---|---|
| Bắc tiến | Chiếm được Lưỡng Quảng. |
| Bá chủ phương Nam | Chiếm cả ba vùng phía Tây Nam: Chân Lạp, Tây Chân Lạp và Biên Xiêm. |
| Thích chinh phạt | Giữ cùng lúc ít nhất 3 vùng đất ngoài bờ cõi. |
Trận lịch sử
| Thành tựu | Điều kiện |
|---|---|
| Cọc gỗ sông Bạch Đằng | Thắng cả hai trận Bạch Đằng 938 và 1288 như sử. |
| Nam quốc sơn hà | Thắng trận Như Nguyệt như sử. |
| Hào khí Đông A | Đánh bại quân Nguyên Mông năm 1258 và 1288 như sử. |
| Bình Ngô | Khởi nghĩa Lam Sơn toàn thắng như sử. |
| Thần tốc | Thắng trận Ngọc Hồi – Đống Đa như sử. |
| Kinh thành không đổ | Giữ vững Thăng Long trước quân Tây Sơn năm 1786. |
Lương thực
| Thành tựu | Điều kiện |
|---|---|
| Nghìn năm no ấm | Trải qua 1.000 năm độc lập liền mạch không một năm đói. |
| Không ai phải đói | Kết thúc ván mà chưa từng có năm đói nào. |
Xây dựng
| Thành tựu | Điều kiện |
|---|---|
| An cư lạc nghiệp | Xây nhà dân đủ ba cấp ở ba vùng đất. |
| Thành đồng vách sắt | Xây thành lũy đủ ba cấp ở năm vùng đất. |
| Mở mang dân trí | Xây trường học đủ ba cấp ở sáu vùng đất. |
| Kiến thiết toàn cõi | Mọi công trình đạt cấp cao nhất ở mọi vùng đất đang giữ (ít nhất mười vùng). |
Quân đội và trận dã chiến
| Thành tựu | Điều kiện |
|---|---|
| Đại binh mười vạn | Gom một đạo quân từ 100.000 người trở lên trước năm 1900. |
| Ra quân thắng trận | Thắng một trận dã chiến. |
| Bách chiến bách thắng | Thắng 10 trận dã chiến trong một ván. |
| Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh | Thắng 5 trận dã chiến khi bị đánh vào đất mình. |
| Lấy ít địch nhiều | Thắng một trận dã chiến khi quân địch đông gấp đôi trở lên. |
Kinh tế
| Thành tựu | Điều kiện |
|---|---|
| Quốc khố sung túc | Tích được 500 vạn quan trong ngân khố trước năm 1900. |
| Khoan thư sức dân | Giữ thuế không quá 10% suốt 100 năm liền khi nước nhà độc lập. |
Các thành tựu "Kết thúc ván…" và "Khép lại bộ sử" chỉ trao cho ván đi tới năm cuối. Ván kết thúc vì mất nước không nhận chúng.